Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dáng dấp; dấp giọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhắp: Dấp giọng
2.
Vẻ trông qua: Dáng dấp
3.
Bịt kín: Dấp lối đi
Etymology: Hv thổ diệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dập tắt; dập xương; vùi dập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấp đi: Vùi dập
2.
Vùi cho tắt: Dập bếp
3.
Bị giày nát: Dập xương; Cây cối dập nát
Etymology: (Hv thổ diệt)(thổ tập; thủ tập)(thủ cập)