U+F00EC19 traitsNôm
lành
切
Significations
lành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịu dàng: Hiền lành
2.
Đạo đức lương thiện: Người lành
3.
Cụm từ: Làm lành (* ăn ở lương thiện: Làm lành lánh dữ; * dịu tính: Đổi giận làm lành)
4.
Tốt; dễ chịu: Đất lành chim đậu; Ngày lành tháng tốt
5.
Còn nguyên không sứt mẻ: Bao giờ gương vỡ lại lành?
6.
Giỏi: Lành nghề
7.
Từ đệm trước Lạnh* để giảm nghĩa: Hơi lành lạnh
Etymology: (Hv lãnh)(lãnh thiện; linh)(linh thiện; linh thiện)