Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đe nẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đe doạ: Nẹt cho sợ
2.
Vật liệu để làm nẹp (dầy hơn lạt): Cái nẹt tre
3.
Sâu xanh ăn lá chuối: Bọ nẹt
Etymology: khẩu + ½ niết
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: khẩu + ½ niết