Significations
hai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một hai; giêng hai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số giữa 1 và 3: Khoá xuân hai Kiều
2.
Thứ nhì: Bà hai
3.
Trưởng nam (tiếng miền Nam): Anh hai
4.
Có tính phản phúc: Hai lòng
Etymology: (Hv đài; đài nhị) (đài nhị; đài nhị)
hay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hay là; ô hay