Significations
vờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vờ vịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giả tảng: Vờ vẫn; Vờ vịt
2.
Lênh đênh: Vật vờ
Etymology: Hv vi: vị; thuỷ vi
vời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vời vợi, vẽ vời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị trí: Vời vợi (cõi xa); Sa nửa vời (lưng chừng); Lỡ bước sẩy vời (mất địa vị)
2.
Cụm từ: Vẽ vời (* hoạ; * bày đặt chi tiết không thiết thực)
Etymology: Hv vị; thuỷ vi