U+F001312 traitsNôm
vậy
切
Significations
vậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ lẽ đó: Bởi vậy; Như vậy; Vì vậy
2.
Từ hay dùng để kết câu (hơi cũ rồi): Ăn đã vậy múa gậy làm sao
3.
Không lấy vợ lấy chồng nhất là không tái giá: Ở vậy
4.
Xem Vầy*
Etymology: Hv phỉ; vị dã