Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khom sâu: Cúi đầu
2.
Khuất phục: Luồn cúi
3.
Nùi rơm, bông, chỉ...: Con cúi
Etymology: (Hv ½ cối hạ)(túc ½ cối; túc ½ cối)(thủ ½ cối)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv ½ cối hạ)(túc ½ cối; túc ½ cối)(thủ ½ cối)