喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𲊚
U+3229A
18 traits
Nôm
gương
切
Significations
gương
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuôn mẫu, bài học để răn dạy.
Etymology: F1: khương 姜⿰面 diện
Exemples
gương
(1)
庙
三
忠
宜
𬉽
𤐡
香
𨁪
𦹳
底
𫜵
𲊚
千
古
Miếu Tam Trung nghi ngút khói hương. Dấu thơm để làm gương thiên cổ.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 4a