Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đền đài; điện đài; võ đài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bục cao: Giảng đài
2.
Cái đế: Đăng đài (đế đèn)
3.
Có hình cái bục: Song đài (bệ cửa sổ)
4.
Cái bàn: Tả tự đài
5.
Trung tâm phát ra tiếng, hình...: Điện thị đài; Đài phong (tâm phát ra gió: typhoon)
6.
Dịch vụ điện thoại: Trường đồ đài (dây nói gọi xa)
7.
Quán từ giúp đếm: Nhất đài cơ xa (một đầu máy xe lửa)
8.
Tên đảo: Đài Loan
Etymology: tái