Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chả giò; gà giò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịt giã tơi, bó lá rồi luộc: Ông có cái giò bà thò chai rượu
2.
Gà vừa cỡ làm thịt: Gà giò
Etymology: Hv nhục đồ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món ăn làm bằng thịt thái mỏng hoặc giã nhỏ, trộn gia vị rồi gói lá, luộc chín.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰徒 đồ