Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắng xoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lau đi: Xoá bảng đen
2.
Bỏ qua: Xoá tội; Xoá bàn cờ
3.
Rất trắng: Trắng xoá
Etymology: (Hv xá; xá) (thủ xoa; thủ đoá) (bạch xoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trắng xoá: màu trắng sáng trưng, chói chang.
Etymology: F2: bạch 白⿰叉 xoa