Significations
long
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
long lanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẻ sáng: Long lanh
2.
Vẻ giận: Mắt long sòng sọc
Etymology: Hv long
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Long lanh: ngời sáng, lay động.
Etymology: F2: ngọc 玉 (王) ⿰龍 → 竜 long
lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lung linh: long lanh, xao động.
Etymology: C1: 瓏 → 𱯚 lung
Exemples
Mots composés1
lung linh