Significations
nến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đèn nến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đèn cầy: Cây nến sáp
Etymology: (Hv nịnh)(hoả triển)(hoả nẵng; lạp niên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại đèn dùng sáp mỡ hoặc nhựa cây đúc thành thỏi để thắp sáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰展 triển
Exemples
nến
Trải lấy chưng chiếu kết trúc, đốt lấy chưng nến nhựa thông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b