Significations
chõng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giường chõng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giường nhẹ: Vác lều chõng đi thi
Etymology: (Hv trọng)(tháp; trúc chủng)(mộc chúng)
gióng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gióng mía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc nhỏ: Gióng (lóng) mía
2.
Mấu nhỏ để cài: Gióng chuồng lợn
3.
Đòn giúp gánh: Đòn gióng; Quang gióng (đòn thêm bộ dây “quàng” quanh thúng)
Etymology: mộc chúng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Gióng giả: hăng hái, thúc giục.
Etymology: F2: mộc 木⿰ chúng: chõng