Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búa rìu; hóc búa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật nặng giúp đóng: Sương như búa bổ mòn gốc liễu
2.
Cụm từ: Búa rìu (Hv Phủ việt) (*hai dụng cụ xưa hay lấy làm vũ khí; *hình pháp)
3.
Khó giải: Hóc búa
4.
Từ đệm sau Chợ*
Etymology: (Hv bố) (phủ; kim bố; phủ bố)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
búa đanh; búa rìu