Significations
thò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẹn thò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Thẹn* : Thẹn thò e lệ
Etymology: Hv tâm thù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thẹn thò: ngượng nghịu, xấu hổ.
Etymology: F2: tâm 忄⿰讐 thù
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv tâm thù
Etymology: F2: tâm 忄⿰讐 thù