喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𱞴
U+317B4
12 traits
Nôm
giận
切
Significations
giận
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
恨
:giận
Etymology: F2: tâm 忄⿰狠 ngận
Exemples
giận
(2)
哭
嘆
物
把
没
回
責
命
慮
鼎
𱞴
𠊛
貪
婪
Khóc than vật vã một hồi. Trách mình lơ đễnh, giận người tham lam.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 42b
生
𦖑
𱥯
㗂
𡁹
𠷥
喑
喑
餒
𱞴
不
平
挑
肝
Sinh nghe mấy tiếng dỗ dành. Ầm ầm nổi giận bất bình khêu gan.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 48b