Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quái gở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Báo trước điều không may: Điềm gở; Nói gở (báo trước tai hoạ rồi tai họa đến thực)
2.
Dở ít thấy: Gở lạ
Etymology: Hv tâm cử; tâm dữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mừng rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoan hỉ: Mừng rỡ; Vinh quy rỡ ràng
Etymology: Hv tâm lữ; tâm dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mừng rỡ: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰𭁈 dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hung tợn.
Etymology: F2: tâm 忄⿰與 → 𭁈 dữ