𱞋
U+3178B8 traitsNôm
Cat.: F2
lo
lơ
切
Significations
lo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
lơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bảng lảng bơ lơ: vẻ ngạc nhiên, ngơ ngác.
Etymology: F2: tâm忄⿰盧 → 卢 lư
Exemples
lo
Chiềng (trình) ông, tôi muốn cho ông khỏi nhiều sự lo.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Liệu mà khuyên nhủ lấy nhau. Xét soi đã có trên đầu chớ lo.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 47a
Bạc này tôi cũng muốn đưa. Xin thầy dùng phép lo lừa thế nao.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 21a
Khen ta con cháu thực tài lo. Nhà dẫu chưa to, thế cũng to.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 5b
Ăn chưa (chửa) no, lo chưa (chửa) đến.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 16a
Mots composés2
lo lắng•nỗi lo