𱜮
U+3172E12 traitsNôm
bõ
bố
切
Significations
bõ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng gọi người cha ở thôn quê.
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ
bố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 布:bố
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ