Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡘯:lớn
Etymology: F1: cự 巨⿱懶 lãn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lớn lao
Exemples
Trước có đầu, sau có đuôi. Lớn hơn mọi vật, gọi là voi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54b
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Khoan thai thay, khoan thai thay.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a
Bèn sửa áo mà vào. Thấy dãy dài nhà lớn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tản Viên, 46b
Tác [tuổi] cả lớn cùng bằng nan [đều bằng nhau như nan tre].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15b