Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nề nếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vết gấp: Nếp quần
2.
Thói tục: Nếp sống; Nề nếp (thói tốt của gia đình xã hội)
3.
Áo quan: Nếp tử xe châu (quan tài bằng gỗ tử trên xe nhà quàn)
4.
Quán từ giúp đếm: Dựng nên vài nếp nhà
Etymology: (Hv nhiếp)(y nhiếp; thổ nhiếp)