𱕠
U+3156019 traitsNôm
chểnh
rỉnh
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chểnh mảng: lơ là, không tha thiết.
Etymology: F2: khẩu 口⿰整 chỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rủng rỉnh: vẻ dư dả, sành điệu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰整 chỉnh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰整 chỉnh
Etymology: F2: khẩu 口⿰整 chỉnh