𱓋
U+314CB11 traitsNôm
cúng
húng
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 供:cúng
Etymology: F2: khẩu 口⿰供 cúng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Húng hắng: tiếng ho.
Etymology: F2: khẩu 口⿰供 cúng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰供 cúng
Etymology: F2: khẩu 口⿰供 cúng