Significations
ví
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ví dụ, ví von
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ca dao: Câu ví câu von
2.
Tỉ như; Nếu như: Ví bằng; Ví phỏng
3.
So sánh: Ví dụ
Etymology: (Hv vi; diệc khẩu) (đế khẩu; khẩu vị; thí) (TH đọc diệc là yì; đế là dì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
ví
Một mình chực (trực) buồng không, ví bằng người khách đỗ nhờ trong nhà người.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Cờ lân tượng vẽ còn đình lạnh. Tôi Hán nào ai dám ví cùng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 16b
Hậu sinh khôn kẻ ví tày. Đúc ấn phong rày là Bảo Nghĩa vương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 103b
Ví dầu hang chẳng cho ai mó. Sao có hùm con bồng trốc [trên] tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10b - Ông họ Phạm họa
Kiếp tu xưa ví chẳng dày. Phúc nào đổi được giá này cho ngang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9a