Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ thời điểm đã qua hoặc đến sớm hơn.
2.
Tiếng trỏ vị trí phía chính diện, hàng trên hoặc nơi hướng tới.
Etymology: F1: lược 畧⿰先 tiên
Exemples
Nàng rằng: Tích trước ghi lòng. Chiêu Quân gửi nhạn thư phong chốn này.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 29b
Anh thời về trước tỉnh thân. Em thời mang gói sau lần ra Kinh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 30a
Nữa mai nối đặng nghiệp nhà. Trước là mát mặt, sau là hiển thân.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 2a
Vật mình lăn trước linh sàng. Khúc oan kể lể, nỗi thương ngậm ngùi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 59a