喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𱎀
U+31380
4 traits
Nôm
tuyết
切
Significations
tuyết
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tinh thể nhỏ màu trắng do hơi nước trên trời gặp khí lạnh mà đông thành.
Etymology: A1: 雪 → 𱎀 tuyết
Exemples
tuyết
(1)
牢
殘
𱎈
妙
𱎀
淹
谷
墙
隐
䏾
边
㙴
連
𱺵
Sao tàn, sương dịu, tuyết êm. Góc tường ẩn bóng bên thềm liền ra.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 15a