Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lòi ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật hay việc cần giấu hoặc muốn giấu mà bị lộ: Lòi đuôi con chồn; Bị đâm lòi ruột; Bệnh lòi rom (lòi tĩ); Lòi ra sự thực
Etymology: (Hv lỗi; lỗi)(thủ lỗi; thủ lỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẫn lộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Vàng thau lẫn lộn
2.
Có đi có lại: Lẫn nhau
3.
Thêm vào số đã kể: Cả người lẫn của
4.
Lầm cái này ra cái nọ: Lú lẫn; Nhầm lẫn
Etymology: (Hv lỗi; lỗi)(lận; tâm lận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẳng lọi ai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọt ra ngoài khớp hoặc ra ngoài đoàn thể: Lọi chân; Chẳng lọi một ai
Etymology: Hv lỗi; lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lối tắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm bộ: Phách lối
2.
Đường nhỏ: Lối tắt
3.
Cách thức: Lối viết
4.
Thói quen: Lề lối cha ông để lại
5.
Kêu to: La lối
6.
Trao cho thế hệ sau: Lối cơ nghiệp cho con
7.
Khoảng: Lối 9 giờ
8.
Điệu nói hay hát của phường chèo: Hát lối
Etymology: Hv lỗi; thủ lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗi lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hợp thời dạng: Lỗi thời
2.
Làm điều lầm lỡ: Lỗi đạo làm con
3.
Điều lầm lỡ: Tội lỗi; Xin tha lỗi
4.
Đan lát sai mũi: Cái rá này xấu có nhiều chỗ đan lỗi
5.
Lởm chởm: Lỗi lỗi
6.
Hơn người: Lỗi lạc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥐧:lỗi
Etymology: C1: 磊 → 𰦫 lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trơ trọi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số còn lại từ số đông: Chỉ còn trơ trọi vài người
2.
Hết trơn: Ráo trọi
3.
Một mình: Ngồi trơ trọi giữa nhà
Etymology: Hv lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trổi hơn (vượt lên trên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vươn lên trên: Trổi vượt; Trổi hơn
2.
Cụm từ: Trổi giọng (lên tiếng)
Etymology: Hv lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xốc nổi: không sâu sắc, không bền vững.
Etymology: C2: 磊 → 𰦫 lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải