喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
直
U+2F940
8 traits
Nôm
chực
切
Significations
chực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trông giữ.
2.
Hầu chờ.
Etymology: C2: 直 → 直 trực
Exemples
chực
没
命
直
蓬
空
Một mình chực buồng không.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
体
𱐩
主
支
秋
共
蔑
團
仍
聖
男
朝
直
預
於
边
右
Thấy đức chúa Chi Thu cùng một đoàn những thánh nam chầu chực dự ở bên hữu.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2a