喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𮎦
U+2E3A6
8 traits
Nôm
anh
切
Significations
anh
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người trai cùng thế hệ mà sinh trước mình.
2.
Tiếng xưng, gọi người trai trẻ.
Etymology: C1: 英→ 𮎦 anh
Exemples
anh
(2)
買
𠶀
𠳨
事
茹
命
𮎦
從
且
姉
平
宁
姑
𢜠
Mới thăm hỏi sự nhà mình. Anh thong thả, chị bình ninh, cô mừng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
隊
娘
妸
朱
竜
𦋦
尼
𮎦
啂
𮎦
群
拙
伴
䝨
𱻊
𬞺
Đòi nàng ả Châu Long ra. Này anh nhủ: Anh còn chút bạn hiền nghĩa cũ.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 3b