𭴤
U+2DD249 traitsNôm
súng
xông
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vũ khí có nòng để bắn đạn.
Etymology: F2: hoả 火⿰充 sung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đốt chất liệu thơm bốc khói và hơ áo quần cho nhuốm mùi thơm từ khói.
Etymology: F2: hoả 火⿰充 sung