喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𭌄
U+2D304
18 traits
Nôm
đều
切
Significations
đều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhất loạt, cùng như nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰調 điều
Exemples
đều
仙
浪
鴻
鵠
𭌄
𬲊
𠲖
欺
恾
慔
落
𱻖
𲀛
𡢐
Tiên rằng: Hồng hộc đều bay. E khi man (mang) mác lạc bầy về sau.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 12a