𬼀
U+2CF002 traitsNôm
nhau
nhiêu
nhiều
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ quan hệ qua lại giữa hai bên.
Etymology: C2 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bao nhiêu: (nhiều) biết mấy.
Etymology: C1 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Số lượng lớn, không ít.
Etymology: A2|C2 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu