Significations
các
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuê các; nội các; đài các
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lầu: Khuê các
2.
Vị ngồi trên gác: Các hạ (ngài ngồi cao tôi ngồi thấp); Nội các (đoàn bộ trưởng)
3.
Phiên âm: Cách lâm nạp đạt (Grenada); Cách lâm uy trị bình thời (giờ GMT)
Etymology: gé