Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lên trên; đi lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mức đo tuổi: Dạy con từ thuở lên ba
2.
Tiến cao thêm: Lên núi; Lên giọng; Lên giá; Lên lầu (leo tới tầng cao hơn); Lên lớp
3.
Nâng cao thêm: Lên lầu (cất thêm lầu)
4.
Căng thêm: Lên dây cung; Lên dây đồng hồ
5.
Lệnh toà: Lên án
Etymology: (liên; liên thăng)(liên thượng)(xích thượng)(xích thăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chuyển từ phía dưới đến vị trí cao hơn.
2.
Hướng tới phía trên.
Etymology: F1: liên 連 → 辶⿰升 thăng
Exemples
Hai người lên đó nằm yên. Tôn sư làm phép như đàn thăng thiên.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 40
Mở ra bức tượng treo lên. Trong nhà cho đến láng giềng đều thương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 36b
Mots composés50
tăng lên•lên xuống•lên mốc•lên meo•lên lớp•đi lên•lên cân•lên rú chặt củi•lên lon•lên ngôi•lên trên•treo lên•cố lên tiền•vươn lên•vùng lên•réo lên•mọc lên•rướn lên•nhú lên•ngẩng lên•chương lên•nâng lên•xông lên•vất lên•Quẫy lên nào!•rộ lên•xới lên•tâu lên•vén lên•nhấc lên