Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tới nơi; tới tấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đến nơi: Tầu tới bến; Tới số (đến lúc phải chết); Cơm chín tới (cơm chín chưa kĩ)
2.
Tiến bộ: Tấn tới
3.
Liên tiếp: Tới tấp
Etymology: Hv tế; túc tế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Mots composés9
tới tấp•tới nơi•lui tới•tuần tới•bước tới•trườn tới•tấn tới•trờ tới•đi vèo tới