喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𬞚
U+2C79A
16 traits
Nôm
Rad:
艹
Cat.: F2
túi
chuối
tỏi
切
Significations
túi
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
móc túi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:túi
Etymology: F2: thảo 艹⿱碎 toái
chuối
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thân ngầm, lá có bẹ ôm nhau thành thân giả hình trụ, quả kết thành nải thành buồng.
Etymology: F2: thảo 艹⿱碎 toái
tỏi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:tỏi
Etymology: F2: thảo 艹⿱碎 toái
Exemples
túi
(1)
𱜢
𧵑
𢶒
盆
工
課
意
固
踈
苔
𬞚
𨢇
苔
瓶
Nào của cởi (cổi) buồn trong thuở ấy. Có thơ đầy túi, rượu đầy bình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 30b
chuối
(1)
蕉
梳
羅
乃
𬞚
蕉
房
羅
房
𬞚
“Tiêu sơ” là nải chuối. “Tiêu phòng” là buồng chuối.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 30a
tỏi
(1)
大
小
蒜
共
𱺵
蔑
𬞚
𩵜
咱
共
𩵜
鱠
𢧚
謙
Đại tiểu toán cùng là một tỏi. Cá thính cùng cá gỏi nên khem.
Source: tdcndg | Thực vật bản thảo, 9a