Significations
gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía đối với mép (sách): Gáy có chữ vàng; Gáy đóng chỉ
2.
Phía sau cổ: Sờ lên sau gáy
Etymology: (Hv nhục khái)(nhục nghi; tiêu cái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phía sau cổ, nơi liền với đầu.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰既 ký
Exemples
Mots composés3
gáy sách•sởn tóc gáy•xởn tóc gáy