Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạt gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúa xay bỏ trấu: Vo gạo nấu cơm; Gạo tẻ; Gạo nếp; Gạo lứt (giã dối còn nhiều cám); Gạo chiêm (lấy từ lúa gặt vào mùa nóng); Gạo mùa (lấy từ lúa gặt vào mùa mát)
2.
Có hình hột gạo: Sán gạo
3.
Cấp tốc dự bị thi cử (tiếng bình dân): Học gạo
4.
Từ đệm sau Gượng*
Etymology: (Hv mễ cáo)(mễ cao; đạo; mễ đạo)