Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lười biếng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢜞:lười
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺怠 đãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trễ xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lười: Biếng trể
2.
Không kịp giờ: Trễ xe; Giờ đã trễ
3.
Đua xuống thấp: Trễ môi; Cành cây trễ xuống
Etymology: (Hv trĩ; trĩ; lễ)(lễ đãi)
Exemples
Mots composés3
trễ giờ•chậm trễ•trễ nải