Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chỗ nhóm tinh hoa, như cái gương soi, làm cho người ta thấy vật; chỗ xoắn thắt lại, hoặc gio ra như mắt tre mắt cây, vv.Đắt giả, khó, rối rắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con mắt; tai mắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 末:mắt
Etymology: F1: mục 末⿰目 mạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Vướng phải, phạm phải.
Etymology: F1: mạt 末⿰目 mục: mắt
Exemples
Con mắt hoà xanh, đầu dễ bạc. Lưng khôn uốn, lộc nên từ.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15a
Bốn chân thoắt thoắt khi đi gấp. Hai mắt trừng trừng thuở đứng coi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55a
Ca quyên ghẹo làm rơi nước mắt. Trống tiều khua như rứt buồng gan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 19a
Dễ loà yếm thắm trôn kim. Làm chi bưng mắt bắt chim khó lòng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 32a