Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤄯:trong
Etymology: F1: thanh 清⿰中 trung
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
trong sáng
Exemples
Đục trong thân cũng là thân. Yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 30b
Bờ hom nước cạn phơi vây cá. Trời lạnh đầm trong lẻo mắt mèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 42b