Significations
thì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thì giờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng đưa đẩy hoặc nối kết đề ngữ và thuyết ngữ trong câu (cđ. thời).
Etymology: C1: 時 → 𬀦 thì
Exemples
thì
Chư hầu mến đức nép uy. Xa thì tiến cống, gần thì làm tôi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 20a
Dạy dò lễ nghĩa sớm khuya. Hình khoan thuế nhẹ, dân thì mừng thay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23a