Significations
giam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam giữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪾋:giam
Etymology: F2: thủ 扌⿰監 → 𪾋 giám
Exemples
giam
Hãy về tạm phó giam ngoài. Dặn nàng quy liệu trong đôi ba ngày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰監 → 𪾋 giám