Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một lúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chen sát nhau mà lại cử động: Lúc nhúc
2.
Đảo đi đảo lại: Lúc lắc cái đầu
Etymology: Hv thủ lục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lóc thịt, lóc da
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn vòng nhiều lần: "Lăn lóc" như cóc leo tường
2.
Lúc nhúc: Lóc nhóc
3.
Thui thủi: Lóc cóc một mình
4.
Nhảy lên chỗ cao
5.
(Cá) bò bằng vây: Mưa to cá rô lóc (nhóc) lên bờ
6.
Từ đệm sau Trọc* : Đầu trọc lóc
7.
Róc: Lóc thịt
Etymology: Hv thủ lục
Mots composés2
lăn lóc•lóc thịt