Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mang theo bên mình.
2.
Đeo đuổi: theo bám, quấn quýt không rời.
Etymology: F2: thủ 手⿰刀 đao
Exemples
Hiếu tình đeo nặng hai bên. Dặn dò những chắc (nâng giấc) chu toàn có ta.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 34b