𫵞
U+2BD5E10 traitsNôm
Cat.: F2
vãi
vẻ
切
Significations
vẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Màu sắc rực rỡ, sặc sỡ.
2.
Dáng dấp, kiểu như.
Etymology: F2: vĩ 尾⿺彡 sam
Exemples
Mots composés2
vung vãi•vương vãi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: vĩ 尾⿺彡 sam