Significations
tấc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một tấc (1/10 của mét khối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 則:tấc
Etymology: F2: tắc 則⿰寸 thốn
Exemples
tấc
Tấc gỗ phiến ngói biện lấy đều không.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 37a