Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
chữ viết, chữ nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tên chính thức của người có học (theo Nho học).
2.
Như 𡨸:chữ
3.
Từ ngữ Hán Việt, trỏ một ý niệm.
Etymology: F1: tự 字⿰宁 chữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam giữ; giữ gìn; giữ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có ý tứ: Giữ mồm giữ miệng; Giữ ý (không dám nói rõ tư tưởng)
2.
Trung thành với niềm tin: Giữ đạo; Giữ vững lập trường
3.
Chăm nom săn sóc: Giữ sổ; Giữ con; Chó giữ nhà
4.
Cầm chắc trong tay: Nắm giữ đầu dây
5.
Làm theo quy tắc: Giữ luật lưu thông; Giữ phép vệ sinh
6.
Cản trở sự thay đổi: Giữ gìn sức khoẻ; Giữ giá; Giữ trật tự
7.
Cụm từ: Bị giữ (* người phải giam tù; * tài vật bị cấm sử dụng; Xe hơi bị cảnh sát giữ)
8.
Ở địa vị danh dự: Giữ chức giám đốc
Etymology: (Hv trữ; trữ)(trữ; thủ dữ; thủ dữ)(tự ½ trữ; ½ trữ thủ)(chử ½ trữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F1: tự 字⿰宁 trữ: chữ
Exemples
Chữ là thế, nghĩa là thế, trắc bằng là thế.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 17b
Bước ra thẹn mặt chau mày. Công danh đôi chữ dễ khuây khỏa cùng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a