Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc bắt lúc buông: Mèo chờn vờn chuột
2.
Lúc tỉnh lúc mê: Chập chờn cơn tỉnh cơn mê
Etymology: (Nôm chồng)(Hv triền)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chờn (chồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đàn ông có vợ: Chồng chúa vợ tôi (câu đàn bà than thở); Chồng đông vợ đoài; Chồng xướng vợ theo (Phu xướng phụ tuỳ)
Etymology: trùng phu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 重:chồng
Etymology: F1: trùng 重⿰夫 phu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng
Exemples
Hay lấy nhân hoà trong họ, lấy thuận tùy lòng chồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc chồng. Nín đi, kẻo thẹn với non sông.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Hãy nín đi, hãy nín đi! Lấy chồng làm lẽ có can chi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Mots composés6
chồng chềnh•vợ chồng•gả chồng•ế chồng•lấy chồng•cướp sống chồng min đi rồi